Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2021
370 Triệu- Nhập khẩu
- Xe cũ
- Suv
- 80,000 Km
- Trắng
- Ghi
- 5
- 7
- Xăng
- Số tay
- FWD - Dẫn động cầu trước
- 1.5 L
Thông tin chi tiết Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2021
Mitsubishi Xpander MT sx 2021 số sàn 8van km
Động cơ và Vận hành
• Động cơ: Xăng 1.5L MIVEC (mã 4A91), công suất tối đa 102 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút.
• Hộp số: Số sàn 5 cấp (5MT), dẫn động cầu trước (FWD).
• Kích thước (D x R x C): 4.475 x 1.750 x 1.730 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.775 mm.
• Khoảng sáng gầm xe: 205 mm.
• Dung tích bình xăng: 45 lít.
Ngoại thất
• Ngôn ngữ thiết kế: Dynamic Shield đặc trưng.
• Đèn chiếu sáng: Đèn pha dạng Halogen, dải đèn định vị ban ngày dạng LED, đèn hậu dạng LED.
• Mâm xe: La-zăng hợp kim 16 inch dạng phay 2 tông màu, kết hợp lốp kích thước 205/55R16.
• Gương chiếu hậu: Chỉnh điện (tùy phiên bản có thể tích hợp báo rẽ).
Nội thất và Tiện nghi
• Số chỗ ngồi: 7 chỗ ngồi.
• Chất liệu ghế: Ghế bọc nỉ.
• Vô-lăng: 3 chấu (bản MT thường là vô-lăng nhựa hoặc bọc urethane, tích hợp nút bấm cơ bản).
• Hệ thống giải trí: Đầu CD/Radio hoặc màn hình cảm ứng (tùy trang bị thêm), hỗ trợ kết nối USB/Bluetooth.
• Hệ thống điều hòa: Điều hòa chỉnh cơ 2 dàn lạnh với các cửa gió cho hàng ghế sau.
Trang bị An toàn
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa phía trước và phanh tang trống phía sau.
• Hệ thống hỗ trợ phanh: Chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA).
• Hệ thống cân bằng điện tử (ASC/ESP), kiểm soát lực kéo (TCL).
• Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA).
• Túi khí: 2 túi khí cho hàng ghế trước.
• Khác: Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX, chìa khóa thông minh / khóa cửa từ xa.
✦ Cam kết xe máy móc nguyên bản, không cấn đụng, ngập nước
✦ Trả góp tới 60% giá trị xe
✦ Có thương lượng tốt cho các anh chị em thiện chí tới xem xe trực tiếp
✦ Hỗ trợ rút hồ sơ, vận chuyển xe trên toàn quốc
Phí sang tên
- 370,000,000 đ
-
7,400,000 đ
-
437.000 đ
-
240.000 đ
-
1.560.000 đ
-
500.000 đ
-
Sang
xem thêm
-
1.8G màu Xanh
550 Triệu Trả trước 165 Triệu- 2021
- Nhập khẩu
- Xăng
- Số tự động
-
Premium 1.5 AT màu Trắng
480 Triệu Trả trước 144 Triệu- 2023
- Nhập khẩu
- Xăng
- Số tự động
-
2.0 AT màu Đỏ
550 Triệu Trả trước 165 Triệu- 2019
- Lắp ráp
- Xăng
- Số tự động
-
2.0 AT Premium màu Xám
410 Triệu Trả trước 123 Triệu- 2020
- Lắp ráp
- Xăng
- Số tự động